Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ yên tĩnh????????
AI NHANH THÌ TICK!!
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hiệu của hai số bằng 3,6 . Số bé bằng 75℅ số lớn. Tìm hai số đó
- ...
- Để nguyên chờ cá đớp mồi Có huyền nhộn nhịp xe người qua lại Nặng vào em mẹ quê ta Nhiều khi gọi bạn...
- Ai là tác giả của bài tập đọc "Bài ca về trái đất"? Tố...
- Đặt câu với từ rào rào
- Viết một đoạn văn miêu tả cảnh sông nước(nghĩa là tả cảnh một dòng sông, một vùng biển, một con suối hay một hồ nước)
- mọi người ơi ngày mai mình thi cuối học kì 2 của lớp 5 .Cho mình hỏi là mọi...
- EM HÃY ĐẶT MỘT CÂU GHÉP NÓI VỀ VIỆC HỌC TẬP, TRONG ĐÓ CÓ SỬ DỤNG MỘT CẶP QUAN HỆ TỪ.
Câu hỏi Lớp 5
- I was at the book fair nghĩa là gì
- hai người làm chung một công việc thì hoàn thành cong việc đó trong 2 giờ 24...
- Bài 11 Có một bao chứa 5 kg người đầu bếp muốn. Lấy 3 kg gạo từ bao đó mà chỉ có 1...
- 27 nhân 45 là bao nhiêu
- Con hỏi bố: "Năm nay bố bao nhiêu tuổi ạ ?'' Bố trả lời: Lấy một nửa tuổi của bố cộng với 7...
- a) Diện tích hình tam giác ABC là S, độ dài cạnh BC là a. Viết công thức tính chiều cao h. b) Biết S = 105,6cm2, a =...
- 1. Cô Hoa mang một số tiền đi chợ, cô mua cá hết ½ số tiền , mua thịt...
- you are pic send me please có nghĩa là gì
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm hiểu ý nghĩa của từ yên tĩnh.- Sau đó, suy nghĩ về các từ có ý nghĩa tương tự với yên tĩnh.- Kiểm tra từng từ và chọn từ phù hợp nhất để trả lời câu hỏi.Câu trả lời:- từ đồng nghĩa với từ yên tĩnh có thể là "im lặng", "tĩnh lặng", "yên tĩnh", "lặng lẽ".
Yên lặng
Im lặng
Cảnh giác